snorkel breather

snorkel breather

The submarine uses its snorkel breather while cruising just below the surface.

Định nghĩa

Danh từ:
- Thiết bị thở ống thông hơi cho tàu ngầm: "snorkel breather" một hệ thống ống dẫn khí có thể thu vào, bao gồm ống hút ống xả, cho phép tàu ngầm hoạt động dưới nước trong thời gian dài không cần nổi lên mặt nước.

dụ sử dụng
  • (Tàu ngầm đã sử dụng thiết bị thở ống thông hơi của đểdưới nước trong nhiều tuần.)
  • (Các tàu ngầm hiện đại được trang bị thiết bị thở ống thông hơi tiên tiến cho các hoạt động tàng hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to deploy the snorkel breather": triển khai thiết bị thở ống thông hơi.
    The captain ordered the crew to deploy the snorkel breather before diving. (Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn triển khai thiết bị thở ống thông hơi trước khi lặn.)

  • "snorkel breather system": hệ thống thiết bị thở ống thông hơi.
    The snorkel breather system allows the submarine to recharge its batteries while submerged. (Hệ thống thiết bị thở ống thông hơi cho phép tàu ngầm sạc lại pin khi đangdưới nước.)

Biến thể từ gần giống
  • Snorkel (danh từ): ống thở (dùng cho người lặn hoặc tàu ngầm). (Người thợ lặn đã dùng ống thở để thở khi bơi gần mặt nước.)
  • Breather (danh từ): thiết bị thở, lỗ thông hơi. (Động cơ một lỗ thông hơi để giải phóng áp suất.)
Từ đồng nghĩa
  • Submarine snorkel: ống thông hơi tàu ngầm.
  • Air induction mast: cột hút khí (thuật ngữ kỹ thuật tương tự).
Các cụm từ liên quan
  • Snorkel breather mast: cột thiết bị thở ống thông hơi. (Cột thiết bị thở ống thông hơi được nâng lên để cho phép hút không khí.)
Thành ngữ liên quan
  • "to go on snorkel breather": dùng thiết bị thở ống thông hơi (trong ngữ cảnh quân sự). (Tàu ngầm đã sử dụng thiết bị thở ống thông hơi để tránh bị phát hiện.)